CHƯƠNG TRÌNH THẠC SĨ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

03-04-19 bientap 0 comment

Khung CTĐT Thạc sĩ: Quản lý tài nguyên và  môi trường

KHỐI KIẾN THỨCTổng (TC)KTbắt buộc (TC)KT tự chọn (TC)
A. Khối kiến thức chung 88
B. Khối kiến thức cơ sở ngành 99
C. Khối kiến thức chuyên ngành311318
C. Luận văn tốt nghiệp1212
Tổng khối lượng604218

Danh mục các học phần trong chương trình đào tạo:

Mã số học phầnTên học phầnKhối lượng (tín chỉ)
Phần chữPhần sốTổng sốLTTH, TN, TL
 A. Phần kiến thức chung853
TRITR01Triết học321
PPPP02Phương pháp nghiên cứu khoa học 211
NNNN03Ngoại ngữ321
B. Phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành402416
Các học phần bắt buộc221210
Kiến thức cơ sở ngành963
KHQKHQ04Khoa học quản lý321
NQLNQL05Nguyên lý trong quản lý tài nguyên môi trường321
CSMTCSMT06Chính sách và chiến lược tài nguyên môi trường321
Kiến thức chuyên ngành1385
PTBVPTBV07Phát triển bền vững321
QLISOQLISO08Quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO321
3S3S09Ứng dụng công nghệ 3S trong quản lý tài nguyên và môi trường321
QHMTQHMT10Quy hoạch môi trường321
TTTT11Thực tập thực tế11
Các học phần lựa chọn18126
Ưu tiên 1    
HTQLHTQL12Hệ thống thông tin quản lý321
QLĐQLĐ13Quản lý bền vững đất đai321
QLNQLN14Quản lý bền vững tài nguyên nước321
BĐKHBĐKH15Biến đổi khí hậu và giải pháp ứng phó321
QLRQLR16Quản lý tài nguyên rừng cho phát triển bền vững321
 KSMT KSMT17Khai thác tài nguyên khoáng sản và bảo vệ môi trường321
QLDAQLDA18Quản lý chương trình và dự án321
NTLĐNTLĐ19Nghệ thuật lãnh đạo321
Ưu tiên 2
QLCTRQLCTR12Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại321
QLRRQLRR13Quản lý rủi ro thiên tai và

thích ứng với biến đổi khí hậu

321
ĐTMCĐTMC14Đánh giá tác động môi trường chiến lược321
KTTNKTTN15Kinh tế tài nguyên thiên nhiên và môi trường321
QLNNQLNN16Quản lý môi trường nông nghiệp nông thôn321
QLĐTQLĐT17Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp321
QLĐAQLĐA18Quản lý chương trình và dự án321
NTLĐNTLĐ19Nghệ thuật lãnh đạo321
C. Luận văn1212
Tổng cộng:602931

 



0989 818 262