Đề án tuyển sinh

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

  1. Thông tin chung về trường:

1.1.Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

            Sứ mệnh: Trường Đại học Đông Đô cam kết là đơn vị giáo dục uy tín, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, toàn diện cho nền kinh tế tri thức trong giai đoạn mới. Trang bị cho thế hệ trẻ Việt Nam kiến thức chuyên môn và kỹ năng thực hành chuyên nghiệp là công cụ hữu hiệu để nâng cao tri thức khoa học, có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, thích ứng tốt với công việc, tự tin hội nhập với cộng đồng quốc tế, mang bản sắc của Trường Đại học Đông Đô.

            Địa chỉ trụ sở chính: tại km25, Quốc lộ 6, Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Viện Âm nhạc, đường Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Cơ sở đào tạo: Số 1 Hoàng Đạo Thúy, Thanh Xuân, Hà Nội

             Địa chỉ trang web: www.duni.edu.vn ; www.hdiu.edu.vn ; www.ddu.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành/ Nhóm ngành* Quy mô hiện tại
 

 

NCS

 

Học viên CH

X CĐSP TCSP
GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy GD

TX

GD chính quy GD

TX

Khối ngành I
Khối ngành II                
Khối ngành III   912 788          
Khối ngành IV                
Khối ngành V   96 448          
Khối ngành VI     325          
Khối ngành VII     816          
Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV X, CĐ, TC)   1008 2377          

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển):

            Năm 2017 và năm 2018 trường tổ chức tuyển sinh theo 2 phương thức:

– Thi tuyển (đối với hệ liên thông, văn bằng 2 chính quy và vừa làm vừa học);

– Xét tuyển: Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học trung học phổ thông.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (lấy từ kết quả Kỳ thi THPT QG)

 

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp xét tuyển Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
Khối ngành III 90 21 15,5
Khối ngành V 310 9 15,5
Khối ngành VI 45 3 15,5
Khối ngành VII 90 44 15,5
Tổng 535 77
  1. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông và tương đương

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia;

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông

   (đối với ngành Kiến trúc kết hợp xét tuyển với thi tuyển môn Năng khiếu và môn Vẽ mỹ thuật tại trường);

– Thi tuyển đánh giá năng lực tại trường (đối với đại học hệ chính quy và hệ liên thông chính quy).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

TT Chỉ tiêu Khối ngành
Khối ngành I Khối ngành II Khối ngành III Khối ngành IV Khối ngành V Khối ngành VI Khối ngành VII
1 Sau đại học              
1.1 Thạc sĩ 600 150
2 Đại học              
2.1 Chính quy 1000 700 800 1000
2.2 Liên thông CQ 100 100 50
2.3 Bằng 2 CQ 100 100 300
2.4 Liên thông VLVH 30 30 30
2.5 Bằng 2 VLVH 50 50 50
2.6 VLVH 100 100 400 200
2.7 Từ xa 100 100 100

 

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

2.5.1 Đại học hệ chính quy:

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

      + Xét tuyển dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia: Theo quy định của Trường;

      + Xét tuyển theo học bạ THPT: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 16,5 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng); Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên. Riêng các ngành: Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học đạt từ 19,5 điểm trở lên; Dược học đạt từ 24 điểm trở lên.

+ Thi tuyển: Tổng điểm 3 môn đạt điểm chuẩn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường.

– Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp Trung học phổ thông;

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào;

+ Nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định).

2.5.2 Đại học hệ liên thông chính quy 

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

     + Thi tuyển tại trường: Theo quy định đào tạo liên thông của Trường;

     + Xét tuyển: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên.

– Điều kiện nhận đăng ký thi tuyển và xét tuyển:

     + Thi tuyển: có bản sao Bằng và Bảng điểm trung cấp, cao đẳng;

     + Xét tuyển: Nộp bản sao Bằng và Học bạ Trung học phổ thông;

2.5.3 Đại học văn bằng thứ hai:

– Phương thức tuyển sinh:

            + Thi tuyển theo Quy chế đào tạo văn bằng 2 chính quy;

            + Xét tuyển đối với văn bằng 2 hệ vừa làm vừa học.

– Điều kiện nhận đăng ký:

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất;

+ Bản sao Bảng điểm đại học thứ nhất;

+ Nộp đơn đăng ký học văn bằng thứ hai.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

Mã số trường: DDU

2.6.1 Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển

TT Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
1.         7510406  

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 – Toán, Hóa, Địa;

B00 – Toán, Hóa, Sinh.

2.         7420201  

Công nghệ sinh học

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh;

B02 – Toán, Sinh học. Địa lí

3.         7480201  

Công nghệ Thông tin

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

4.          

7520207

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

5.         7580201  

Kỹ thuật Xây dựng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

6.         7580101  

Kiến trúc

 

H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7.         7510205  

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

8.         7340101  

Quản trị Kinh doanh

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

9.         7340201  

Tài chính Ngân hàng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

10.      7310206  

Quan hệ Quốc tế

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 – Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 – Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

11.      7380107 Luật kinh tế A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

12.      7310630  

Việt Nam học (Du lịch)

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

13.       

7220201

 

Ngôn ngữ Anh

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

14.      7220204  

Ngôn ngữ Trung

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

15.      7320201  

Thông tin học

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

16.      7340301  

Kế  toán

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

17.      7310205 Quản lý nhà nước A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

18.      7720301 Điều dưỡng A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

19.      7640101 Thú y A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh.

20.      7220209 Ngôn ngữ tiếng Nhật D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

21.      7340122 Thương mại điện tử A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Toán, Ngữ văn, tiếng Anh;

D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh.

22.      7720201 Dược A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, tiếng Anh.

23.      7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, tiếng Anh.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…

Trường nhận hồ sơ xét tuyển theo các đợt:

– Đợt 1: Từ ngày 01/4/2019 đến 30/6/2019;

– Đợt 2: Từ ngày 15/7/2019 đến ngày 10/8/2019;

– Các đợt bổ sung: Từ ngày 12/8/2019 (cụ thể từng đợt sẽ ghi trong thông báo tuyển sinh).

Hình thức nhận ĐKXT xét tuyển: Trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện hoặc nhận trực tiếp tại trường theo địa chỉ ghi trên Thông báo tuyển sinh.

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;… Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định hiện hành

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 1.150.000đ; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

2.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019

Địa chỉ website của trường:  www.duni.edu.vn ; www.hdiu.edu.vn ; www.ddu.edu.vn

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

STT Họ và tên Chức danh, chức vụ Điện thoại Email
1 Trần Kim Oanh Phó Hiệu trưởng 0905408404 Trankimoanh1905@hdiu.edu.vn
2 Trần Mạnh Hưng Giám đốc Trung tâm tuyển sinh 0943082655 tranhung@hdiu.edu.vn
3 Trần Ngọc Quang Phó Trưởng phòng Đào tạo và QLSV 0913078164 quangtran@hdiu.edu.vn

 

2.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành):….

  1. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: từ 12/8/2019 đến 21/9/2019

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: từ 23/9/2019 đến 31/10/2019

3.3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3: từ 01/11/2019 đến 30/12/2019

  1. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

– Tổng diện tích đất của trường:    33.500m²

– Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường: 25.000m²

– Số chỗ ở ký túc xá:                                    80 chỗ

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Các trang thiết bị
1 05 phòng thực hành chuyên ngành Đầy đủ các trang thiết bị
2 08 phòng thực hành máy tính Mỗi phòng có 25 bộ máy tính
3 09 phòng thí nghiệm Đầy đủ các trang thiết bị
4 03 thư viện sách Các loại sách phục vụ đào tạo
5 01 thư viện điện tử Các loại sách phục vụ đào tạo
6 01 nhà tập đa năng Đầy đủ các trang thiết bị
7 01 sân tập Golf Đầy đủ dụng cụ tập

 

4.1.3. Thống kê phòng học

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 15
2 Phòng học từ 100 chỗ – 200 chỗ 28
3 Phòng học từ 50 chỗ – 100 chỗ 23
4 Phòng học dưới 50 chỗ 30
5 Phòng học đa phương tiện 15

 

4.1.4. Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng
Nhóm ngành III 16836
Nhóm ngành V 17983
Nhóm ngành VI 1585
Nhóm ngành VII 16369

 

               Hà Nội, ngày       tháng 03 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

TS Dương Văn Hòa

 

 

 

0989 818 262