Đề và đáp án môn Sinh học – Kì thi THPT năm 2019

26-06-19 bientap 0 comment

Hoàn thành xong môn Hóa học, các thí sinh tiếp tục với bài thi môn Sinh học.

Kết thúc môn thi Hóa học, các sỹ tử bắt đầu bước vào môn Sinh học. Thời gian làm bài trong vòng 50 phút. Các thí sinh đã có những đánh giá đầu tiên về đề thi môn Hóa học.

>> Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh chính quy năm 2019.

>> Cách tính điểm thi THPT quốc gia năm 2019.

>> Đề và đáp án môn Ngữ văn kỳ thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Toán kỳ thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Vật lý kì thi THPT năm 2019.

>> Đề và đáp án môn Hóa học kì thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Sinh học kì thi THPT năm 2019.

Môn Sinh sẽ là môn kết thúc cho buổi thi sáng ngày hôm nay.

Các sỹ tử chuẩn bị cho môn thi Tiếng Anh chiều nay. Thời gian bắt đầu 14h30p

ĐỀ THI MÔN SINH HỌC 2019 – ĐÁP ÁN CHÚNG TÔI ĐANG LIÊN TỤC CẬP NHẬT Ở CUỐI BÀI

Lưu ý: Bấm vào ảnh để xem kích thước đầy đủ

Đề và đáp án môn Sinh học cập nhật tại đây…

Mã đề: 201 – 

81. A82. B83. A84. C85. A86. A87. D88. D89. D90. B
91. C92. D93. C94. B95. A96. C97. B98. B99. D100. A
101. D102. B103. B104. D105. D106. A107. C108. D109. A110. B
111. C112. A113. A114. C115. C116. B117. A118. C119. B120. B

Mã đề: 202 – 

81.D82.A83.B84.C85.A86.B87.B88.B89.C90.B
91.C92.B93.D94.A95.B96.A97.A98.B99.D100.C
101.D102.B103.C104.A105.C106.A107.C108.D109.C110.D
111.B112.A113.A114.C115.D116.A117.D118.C119.A120.D

Mã đề: 203 –

81.D82.B83.A84.D85.C86.D87.B88.B89.B90.D
91.B92.C93.B94.D95.A96.B97.A98.C99.B100.C
101.C102.D103.C104.A105.C106.C107.B108.D109.A110.B
111.D112.D113.C114.D115.B116.C117.B118.C119.B120.B

Mã đề: 204 – 

81.B82.B83.A84.D85.C86.C87.C88.A89.D90.A
91.B92.A93.C94.A95.B96.D97.B98.B99.A100.B
101.A102.A103.D104.B105.C106.B107.D108.C109.C110.C
111.D112.C113.D114.C115.D116.A117.D118.B119.B120.D

Mã đề: 205 – 

81. D82. D83. A84. B85. A86. C87. C88. B89. A90. C
91. B92. C93. D94. A95. C96. D97. D98. A99. A100. A
101. C102. A103. B104. D105. C106. C107. A108. C109. C110. D
111. D112. C113. A114. D115. C116. D117. C118. A119. A120. A

Mã đề: 206 – 

81.D82.C83.C84.D85.B86.D87.D88.D89.D90.A
91.C92.D93.C94.A95.B96.A97.B98.C99.D100C
101.A102.A103.D104.C105.D106.B107.B108.B109.A110.A
111.A112.B113.C114.B115.A116.A117.A118.B119.A120.C

Mã đề: 207 – 

81.A82.B83.C84.C85.A86.D87.A88.A89.A90.D
91.A92.B93.B94.D95.B96.D97.D98.D99.C100C
101.A102.C103.A104.D105.A106.C107.C108.A109.D110.C
111.A112.A113.C114.D115.A116.A117.D118.D119.A120.C

Mã đề: 208 – 

81.D82.D83.B84.B85.C86.C87.B88.B89.D90.B
91.B92.A93.B94.C95.C96.C97.A98.D99.C100A
101A.102.A103.C104.C105.D106.C107.C108.D109.D110.A
111.C112.A113.D114.C115.B116.A117.A118.A119.B120.D

Mã đề: 209 – 

81.B82.C83.C84.D85.A86.A87.D88.B89.B90.A
91.A92.C93.D94.A95.B96.D97.C98.B99.D100B
101.C102.D103.D104.A105.A106.A107.D108.D109.B110.C
111.A112.A113.C114.D115.D116.C117.D118.C119.C120.B

Mã đề: 210 – 

81.D82.C83.B84.A85.D86.C87.A88.D89.D90.C
91.A92.A93.C94.C95.B96.C97.C98.C99.A100B
101.A102.B103.D104.B105.B106.B107.D108.A109.D110.A
111.A112.B113.A114.D115.B116.D117.A118.B119.B120.A

Mã đề: 211 – 

81. D82. A83. B84. A85. B86. C87. A88. B89. A90. C
91. A92. B93. B94. D95. B96. B97. A98. A99. B100. C
101. D102. A103. A104. C105. C106. D107. B108. D109. D110. C
111. C112. A113. B114. D115. C116. B117. C118. A119. A120. D

Mã đề: 212 – 

81.B82.A83.C84.A85.B86.B87.C88.B89.B90.C
91.A92.A93.D94.C95.D96.B97.A98.A99.D100.C
101.D102.B103.B104.C105.D106.A107.C108.A109.D110.A
111.C112.D113.A114.C115.A116.D117.B118.D119.C120.C

Mã đề: 213 – 

81.C82.A83.B84.D85.B86.B87.B88.A89.A90.C
91.A92.B93.C94.D95.B96.B97.C98.D99.C100.C
101.D102.A103.B104.B105.A106.C107.D108.A109.A110.A
111.D112.C113.A114.C115.B116.C117.C118.C119.A120.D

Mã đề: 214 – 

81.C82.D83.B84.C85.A86.B87.A88.A89.B90.C
91.C92.D93.D94.A95.B96.A97.B98.B99.A100D
101.D102.A103.B104.D105.A106.B107.A108.A109.D110.B
111.B112.A113.D114.A115.D116.D117.B118.A119.A120.D

Mã đề: 215 – 

81.D82.C83.B84.B85.D86.B87.A88.A89.C90.A
91.C92.B93.A94.D95.C96.B97.D98.A99.B100B
101.A102.A103.C104.C105.C106.D107.C108.D109.B110.D
111.D112.B113.D114.A115.B116.C117.B118.B119.D120.D

Mã đề: 216 – 

81.B82.A83.C84.D85.C86.A87.D88.C89.B90.B
91.B92.A93.C94.B95.C96.A97.D98.A99.B100D
101.B102.B103.A104.C105.B106.B107.C108.C109.C110.D
111.C112.C113.C114.A115.B116.D117.D118.D119.A120.A

Mã đề: 217 – 

81.B82.D83.C84.C85.B86.D87.C88.B89.B90.D
91.D92.A93.A94.A95.B96.C97.A98.B99.A100.B
101.D102.D103.A104.C105.D106.C107.B108.A109.D110.C
111.D112.C113.C114.D115.C116.B117.A118.B119.B120.B

Mã đề: 218 – 

81.B82.C83.B84.A85.B86.A87.C88.A89.D90.D
91.C92.B93.B94.A95.D96.B97.C98.C99.A100B
101.D102.B103.C104.A105.A106.C107.B108.B109.D110.C
111.A112.B113.B114.A115.C116.C117.C118.B119.C120.A

Mã đề: 219 – 

81.C82.D83.A84.B85.C86.A87.D88.C89.D90.B
91.B92.A93.D94.B95.D96.C97.D98.B99.D100.A
101.D102.D103.A104.C105.C106.B107.A108.C109.C110.A
111.A112.D113.C114.A115.B116.C117.A118.B119.B120.D

Mã đề: 220 – 

81.B82.B83.C84.C85.C86.A87.A88.C89.B90.D
91.C92.B93.B94.A95.B96.D97.D98.D99.A100B
101.A102.D103.B104.D105.D106.A107.A108.A109.B110.B
111.A112.D113.D114.D115.B116.D117.B118.A119.D120.A

Mã đề: 221 – 

81.A82.C83.C84.B85.B86.A87.A88.B89.D90.A
91.C92.C93.B94.A95.C96.B97.B98.C99.A100B
101.D102.A103.B104.A105.C106.A107.B108.D109.C110.A
111.D112.B113.C114.A115.C116.C117.D118.B119.D120.D

Mã đề: 222 – 

81.A82.A83.A84.B85.C86.B87.A88.C89.B90.A
91.B92.C93.B94.B95.C96.D97.A98.A99.C100A
101.C102.A103.B104.D105.D106.B107.D108.B109.B110.C
111.A112.D113.A114.D115.C116.A117.A118.C119.D120.D

Mã đề: 223 – 

81.C82.D83.C84.D85.B86.D87.B88.D89.C90.D
91.C92.B93.C94.D95.A96.A97.B98.B99.A100C
101.A102.A103.C104.A105.D106.A107.B108.C109.D110.B
111.A112.C113.D114.C115.A116.D117.A118.A119.D120.B

Mã đề: 224 – 

81.D82.C83.A84.B85.B86.A87.A88.C89.B90.B
91.D92.B93.C94.D95.C96.B97.B98.D99.B100D
101.D102.A103.D104.D105.A106.A107.B108.B109.B110.C
111.C112.B113.D114.D115.C116.D117.C118.D119.D120.D

Xem thêm:

>>Cách tính điểm thi THPT quốc gia năm 2019

>> Đề và đáp án môn Ngữ văn kỳ thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Toán kỳ thi THPT năm 2019



0989 818 262