Đề và gợi ý đáp án môn Vật lý – Kỳ thi THPT năm 2019

26-06-19 bientap 0 comment

Sáng ngày 26/06, các sỹ tử bắt đầu bước vào ngày thi thứ hai. Môn Vật lý sẽ là môn thi đầu tiên trong ngày hôm nay.

Sáng nay có 329.169 thí sinh đăng ký thi tổ hợp Khoa học tự nhiên, chiếm 37,11%. Năm 2019 là năm thứ ba Bộ GD & ĐT quy định thí sinh phải chọn 1 trong 2 tổ hợp, cùng với các bài thi bắt buộc là toán, ngữ văn, ngoại ngữ.

>> Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh chính quy năm 2019.

>> Cách tính điểm thi THPT quốc gia năm 2019.

>> Đề và đáp án môn Ngữ văn kỳ thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Toán kỳ thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Vật lý kì thi THPT năm 2019.

>> Đề và đáp án môn Hóa học kì thi THPT năm 2019

>> Đề và đáp án môn Sinh học kì thi THPT năm 2019.

Thời gian phát đề: 7h30p. Thới gian làm bài: 7h35p. Thời gian kết thúc: 8h25p.

Đối với tổ hợp môn Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội, các thí sinh sẽ có 150 phút để hoàn thành 3 môn thi, mỗi môn thi sẽ có thời gian làm bài là 50 phút và có thời gian nghỉ giải lao giữa các môn.

[adinserter block=”1″]

ĐỀ THI MÔN VẬT LÍ 2019 – ĐÁP ÁN CHÚNG TÔI ĐANG LIÊN TỤC CẬP NHẬT Ở CUỐI BÀI

Lưu ý: Bấm vào ảnh để xem kích thước đầy đủ

Cập nhật đề và đáp án môn Vật lý tại đây….

Đáp án đề thi THPTQG môn Lý 2019 – Tất cả các mã đề

201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208, 209, 210, 211, 212, 213, 214, 215, 216, 217, 218, 219, 220, 221, 222, 223, 224

Các nhóm mã đề trùng nhau – so sánh đáp án dựa vào mã đề gốc:

Nhóm 1: 201; 207; 209; 215; 217; 223

Nhóm 2: 202; 208; 210; 216; 218; 224

Nhóm 3: 203; 205; 211; 213; 219; 221

Nhóm 4: 204; 206; 212; 214; 220; 222

Mã đề: 202 

1.B2.D3.C4.A5.C6.A7.C8.A9.B10.C
11.D12.D13.D14.B15.A16.B17.B18.B19.C20.B
21.A22.A23.B24.A25.A26.A27.C28.B29.C30.A
31.B32.C33.B34.B35.C36.C37.A38.C39.A40.C

Mã đề: 208 

1.B2.D3.D4.A5.B6.B7.A8.C9.B10.C
11.A12.C13.B14.A15.D16.B17.D18.A19.B20.D
21.D22.D23.C24.D25.B26.D27.A28.C29.D30.C
31.B32.C33.C34.D35.A36.B37.C38.B39.C40.C

Mã đề: 213 

1.C2.B3.D4.D5.A6.D7.D8.B9.C10.B
11.B12.A13.D14.C15.C16.A17.D18.B19.C20.B
21.A22.B23.B24.A25.D26.D27.C28.D29.C30.A
31.B32.D33.C34.D35.C36.C37.B38.C39.D40.C

Mã đề: 216 

1.D2.A3.C4.D5.C6.C7.A8.D9.A10.C
11.B12.B13.C14.D15.A16.A17.D18.D19.B20.C
21.D22.C23.C24.A25.B26.B27.B28.A29.D30.A
31.C32.B33.D34.C35.A36.B37.D38.B39.A40.C

Mã đề: 217

1.D2.D3.C4.C5.D6.D7.C8.A9.B10.A
11.A12.C13.B14.C15.D16.A17.C18.A19.B20.A
21.D22.A23.D24.B25.D26.B27.C28.A29.B30.A
31.D32.C33.B34.B35.C36.C37.B38.D39.B40.B

Mã đề: 222

1.B2.A3.B4.A5.B6.A7.B8.B9.C10.C
11.D12.B13.B14.C15.D16.A17.A18.D19.D20.B
21.C22.D23.A24.D25.C26.A27.C28.A29.D30.B
31.C32.C33.D34.D35.A36.B37.D38.D39.D40.A

Mã đề: 223 

1.D2.B3.A4.B5.A6.D7.A8.D9.A10.D
11.D12.A13.D14.A15.B16.C17.C18.C19.D20.A
21.A22.B23.D24.C25.C26.B27.D28.D29.A30.C
31.A32.D33.C34.C35.D36.D37.B38.C39.C40.B


0989 818 262