THÔNG BÁO TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ 2019

01-04-19 bientap 0 comment

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ

               Số:       /ĐHĐĐ-TBTS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

        Hà Nội, ngày 01 tháng 01 năm 2019

 

THÔNG BÁO

V/v: Tuyển sinh trình độ thạc sĩ năm 2019

 

Căn cứ Thông tư 15/2014/TT-BGDĐT ngày 15/05/2014 của Bộ GD&ĐT về việc ban hành Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ;

Căn cứ thông tư 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ GD&ĐT về việc ban hành danh mục GDĐT cấp IV, trình độ thạc sĩ, tiến sĩ;

Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ các chuyên ngành: Quản lý công, Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kiến trúc, Tài chính – Ngân hàng, Quản lý xây dựng và Quản lý tài nguyên môi trường năm 2019 như sau:

  1. Đối tượng tuyển sinh:
  • Các học viên đã tốt nghiệp Đại học.
  1. Thời gian và tổ chức đào tạo:
  • Thời gian đào tạo: 1,5 năm – 2 năm .
  • Thời gian học: Học vào thứ 7, chủ nhật hàng tuần.
  1. Các môn thi tuyển:

Gồm 3 môn thi:

  • Môn cơ sở ngành và môn chuyên ngành tùy theo quy định của trường đối với từng chuyên ngành.
  • Ngoại ngữ: Tiếng Anh. Thời gian làm bài: 120 phút.

Miễn thi ngoại ngữ đối với những trường hợp sau:

  • Có bằng tốt nghiệp đại học, thạc sỹ, tiến sỹ được đào tạo toàn thời gian ở nước ngoài bằng Tiếng Anh, được cơ quan có thẩm quyền công nhận theo quy định.
  • Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Ngôn ngữ Anh.
  • Có chứng chỉ trình độ tiếng Anh B1 hoặc TOEIC 450 hoặc IELTS 4.5 trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp đến ngày đăng kí dự thi. Thí sinh phải cam kết và chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính xác thực của chứng chỉ ngoại ngữ mà mình cung cấp.
  1. Điều kiện trúng tuyển:

  • Thí sinh đạt yêu cầu về ngoại ngữ như đã nêu ở trên.
  • Điểm của môn cơ sở ngành và chuyên ngành cần đạt từ 5.0 trở lên (trên thang điểm 10).
  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của hai môn cơ sở ngành, chuyên ngành và điểm ưu tiên (nếu có), phải bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của từng chuyên ngành tuyển sinh theo quy định của trường.
  • Nếu tổng điểm của các thí sinh bằng nhau thì sẽ xem xét đến ưu tiên theo thứ tự:
  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số.
  • Thí sinh thuộc đối tượng chính sách.
  • Người có điểm cao hơn các môn theo thứ tự: Môn chuyên ngành, môn cơ sở ngành, môn tiếng Anh (người được miễn thi hoặc có điểm cao hơn).
  1. Hồ sơ dự thi:

  • Phiếu đăng ký dự tuyển (01 bản theo mẫu);
  • Sơ yếu lý lịch cá nhân có xác nhận của cơ quan / chính quyền;
  • Bản sao Giấy khai sinh (có công chứng); giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên có công chứng (nếu có);
  • Bản sao Văn bằng tốt nghiệp đại học (có công chứng). Trường hợp thí sinh liên thông từ Trung cấp, Cao đẳng lên Đại học thì phải có bằng trung cấp, cao đẳng kèm theo; Nếu đăng ký dự thi theo văn bằng 2 thì phải có bằng của văn bằng 1;
  • Giấy chứng nhận sức khỏe (của bệnh viện đa khoa hoặc trung tâm y tế, không quá 3 tháng);
  • 04 ảnh 4×6( 2 ảnh 4×6, 2 ảnh 3×4), 02 Phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của thí sinh;

(Thí sinh phải mang theo văn bằng chính để đối chiếu và kiểm tra khi nộp hồ sơ)

  1. Thời gian, địa điểm phát hành và tiếp nhận hồ sơ :

  • Thời gian: Từ ngày 01/01/2019 đến hết ngày 15/04/2019.
  • Địa điểm: Trường Đại học Đông Đô.
–           Địa chỉ: Số 60B Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
–           Di động: 0989.818.262.–         Email: tuyensinh@duni.edu.vn.
–           Website: www.duni.edu.vn.–         FanPage: www.facebook.com/truongdaihocdongdo60bnht/

 

Nơi nhận:

–  Các Khoa, Phòng, Ban, TT (để thực hiện);

– Các Cơ quan truyền thông; UBND các cấp; Tổ chức, cá nhân (để phối hợp);

 Lưu TTTS, VT.

 

HIỆU TRƯỞNG

TS. Dương Văn Hòa

 

 

PHỤ LỤC CÁC MÔN HỌC BỔ SUNG KIẾN THỨC DÀNH CHO HỆ THẠC SĨ

Phụ lục này dành cho thí sinh đăng ký tuyển sinh hệ Thạc sĩ có bằng tốt nghiệp đại học ngành gần hoặc ngành khác với ngành đăng ký, các thí sinh đăng ký dự thi và phải học bổ sung kiến thức trước khi dự thi.

  1. Ngành Quản lý tài nguyên môi trường:

1.1. Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

– Môn Môi trường đại cương (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn chuyên ngành:

– Môn Quản lý tổng hợp tài nguyên (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

1.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức theo mục:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Nghiên cứu thực địa và thiết kế nghiên cứu21Nghiên cứu thực địa và thiết kế nghiên cứu2
2Sinh thái môi trường22Sinh thái môi trường2
3Luật và chính sách môi trường23Môi trường đại cương2
4Độc học môi trường24Luật và chính sách môi trường2
5Biến đổi khí hậu25Độc học môi trường2
6Đa dạng sinh học và bảo tồn đa dạng sinh học26Quản lý tổng hợp tài nguyên2
Tổng số tín chỉ là: 127Biến đổi khí hậu2
8Quản lý rủi ro môi trường2
9Đa dạng sinh học và bảo tồn đa dạng sinh học2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

  1. Ngành Kiến trúc:

2.1. Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

– Môn Lịch sử Kiến trúc (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn nghiệp vụ ngành:

 – Môn Lý thuyết sáng tác Kiến trúc (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

2.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Lịch sử kiến trúc21Lịch sử kiến trúc2
2Mỹ học22Mỹ học2
3Tổ hợp kiến trúc23Tổ hợp kiến trúc2
4Lý thuyết sáng tác kiến trúc24Lý thuyết sáng tác kiến trúc2
5Lịch sử đô thị25Lịch sử đô thị2
6Quản lý đô thị26Quản lý đô thị2
Tổng số tín chỉ là: 127Nguyên lý thiết kế nhà ở2
8Nguyên lý thiết kế nhà công cộng và công nghiệp2
9Quy hoạch đại cương2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

3 Ngành Quản lý Kinh tế:

3.1 Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

 – Môn Kinh tế học vĩ mô (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn nghiệp vụ ngành:

 – Môn Quản lý nhà nước về kinh tế (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

3.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Quản lý nhà nước về kinh tế21Quản lý nhà nước về kinh tế2
2Pháp luật kinh tế22Pháp luật kinh tế2
3Quản trị học23Quản trị học2
4Thống kê kinh tế24Thống kê kinh tế2
5Kinh tế vĩ mô25Kinh tế vĩ mô2
6Khoa học quản lý26Khoa học quản lý2
Tổng số tín chỉ là: 127Kinh tế công cộng2
8Kinh tế phát triển2
9Tài chính tiền tệ2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

  1. Ngành Quản lí công:

4.1. Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

– Môn Kinh tế học vĩ mô (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn nghiệp vụ ngành:

– Môn Quản lý công (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

4.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Quản lý công21Quản lý công2
2Quản lý chiến lược trong khu vực công22Quản lý chiến lược trong khu vực công2
3Quản lý tài chính công23Quản lý tài chính công2
4Dịch vụ công24Dịch vụ công2
5Quản lý chất lượng trong khu vực công25Quản lý chất lượng trong khu vực công2
6Lý luận chung QLNN về kinh tế26Lý luận chung QLNN về kinh tế2
Tổng số tín chỉ là: 127Kinh tế học2
8Lý luận HCNN2
9Quản lý học Đại cương2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

  1. Ngành Quản trị kinh doanh:

5.1. Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

– Môn Kinh tế học vĩ mô (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn nghiệp vụ ngành:

 – Môn Quản trị học (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

5.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Thống kê kinh tế21Thống kê kinh tế2
2Quản trị tài chính22Quản trị tài chính2
3Quản trị chiến lược23Quản trị chiến lược2
4Quản trị sản xuất24Quản trị sản xuất2
5Quản trị nhân lực25Quản trị nhân lực2
6Quản trị doanh nghiệp26Quản trị doanh nghiệp2
Tổng số tín chỉ là: 127Kế toán quản trị2
8Quản trị chất lượng2
9Quản trị marketing2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

  1. Ngành Quản lí xây dựng:

6.1. Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

– Môn Kinh tế xây dựng (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn nghiệp vụ ngành:

 – Môn Tổ chức và quản lý thi công (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

6.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Quản trị chiến lược21Quản trị chiến lược2
2Marketing xây dựng22Marketing xây dựng2
3Quản trị nhân lực23Quản trị nhân lực2
4Đấu thầu và hợp đồng trong xây dựng24Đấu thầu và hợp đồng trong xây dựng2
5Quản lý tài chính trong xây dựng25Quản lý tài chính trong xây dựng2
6Quản lý chất lượng trong xây dựng26Quản lý chất lượng trong xây dựng2
Tổng số tín chỉ là: 127Kinh tế xây dựng2
8Kỹ thuật thi công2
9Tổ chức và quản lý thi công2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

  1. Ngành Tài chính – ngân hàng:

7.1. Các môn thi tuyển:

a. Môn cơ bản:

– Môn Kinh tế học vĩ mô (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

b. Môn nghiệp vụ ngành:

 – Môn Tài chính ngân hàng (Theo chương trình Đại học, thời gian làm bài 180 phút).

c. Môn ngoại ngữ:

– Môn Tiếng Anh (Trình độ B tương đương bậc 3/6, thời gian làm bài 120 phút).

7.2. Phụ lục các môn học Bổ sung kiến thức:

NGÀNH GẦNNGÀNH KHÁC
SttHọc phầnSố TCSttHọc phầnSố TC
1Tài chính ngân hàng21Tài chính ngân hàng2
2Tiền tệ ngân hàng22Tiền tệ ngân hàng2
3Thị trường chứng khoán23Thị trường chứng khoán2
4Tài chính công24Tài chính công2
5Tín dụng ngân hàng25Tín dụng ngân hàng2
6Quản trị ngân hàng26Quản trị ngân hàng2
Tổng số tín chỉ là: 127Quản trị tài chính2
8Thanh toán quốc tế2
9Ngân hàng thương mại2
Tổng số tín chỉ là: 18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 



0989 818 262